| Switch HPE JL810A Datasheet | |
|---|---|
| Specification | |
| Power Consumption Description | Maximum: 100-127V: 8.09W 200-220V: 8.05W, Idle: 100-127V: 5.8W 200-220V: 5.9W |
| Input Voltage | 100 – 240 VAC |
| External I/O Ports | 8 RJ-45 10/100/1000 ports |
| Switching Capacity | 16 Gbps |
| Throughput | 11.90 Mpps |
| Memory and Processor | ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash, packet buffer: 1.5 MB |
| PoE Capability | No |
| Management Features | Aruba Instant On Cloud, Web browser, SNMP Manager |
| Weight (imperial) | 1.70 lb |
| Weight (metric) | 0.77 kg |
| Product Dimensions (imperial) | 6.18 × 6.81 × 1.54 in |
| Product Dimensions (metric) | 15.70 × 17.30 × 3.91 cm |
HPE Aruba Switch 1830 8G (JL810A)
JL810A là Switch 1830 được quản lý hoạt động ở layer 2, cung cấp 8 cổng 10/100/1000 RJ45. JL810A rất dễ dàng để triển khai và sử dụng với tính năng plug-and-play.
JL810A có thể được triển khai bằng cách sử dụng hai chế độ quản lý – quản lý đám mây Instant On (truy cập thông qua ứng dụng di động và / hoặc cổng web) và GUI web cục bộ. JL810A cũng cho phép cấp nguồn cho các thiết bị như điện thoại IP, camera giám sát và điểm truy cập.
JL810A được cải tiến với các tính năng bảo mật như IEEE 802.1x, Kiểm soát bão toàn cầu, bảo mật dựa trên TPM (mô-đun Nền tảng đáng tin cậy) và VLAN để bảo vệ mạng của bạn khỏi truy cập không mong muốn hoặc trái phép.




